Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloudy”

150 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cloudy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Winters are cool and cloudy with frequent light rain; July and August are the wettest months of the year.

    Từ trong câu: cloudy, winter, cool, frequent, light, rain, july, august

    «Devonport, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739781 (bản sửa đổi 10255271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For, for the most part, I see it higher in clearest setled weather, than in such cloudy and misty Foggs.

    Từ trong câu: cloudy, misty, part, see, high, clear, weather

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Do you realize what a benefactor you are in sending me, on this dull cloudy day, exquisites of the finest seasons of the year?

    Từ trong câu: cloudy, realize, send, dull, day, fine, season, year

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frion's quick eyes scrutinized it vainly, for the moon, cloudy at intervals, gave uncertain light; besides, the man had stationed himself within the deepest shadow of the bridge.

    Từ trong câu: bridge, uncertain, cloudy, quick, eye, moon, interval, give

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cloudy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sw cloudy46 lần
cloudy sky315 lần
cloudy skies45 lần
nw cloudy14 lần
se cloudy72 lần
cloudy weather168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.