Câu tiếng Anh có từ “chess”
199 câu thật có từ chess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chess nghĩa là môn cờ vua (trò chơi trí tuệ cho hai người trên bàn cờ 64 ô). chess là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strategic board game for two players, played on a checkered board of 64 squares with 16 pieces each. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chess
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Blitz chess is played both casually and competitively.
Từ trong câu: casually, blitz, chess, play
«Blitz chess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229395 (bản sửa đổi 10687548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All tactics that are found in regular chess also apply to four-player chess.
Từ trong câu: tactic, find, regular, chess, apply, four, player
«Four-Player Chess/Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404186 (bản sửa đổi 3506332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Queen's gambit is one of the oldest openings in chess.
Từ trong câu: gambit, old, open, chess
«Chess Opening Theory/1. d4/1...d5/2. c4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81308 (bản sửa đổi 4628332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Father misses his chess with you," she said, with the ingenuous directness of her age: "that is why he wants you back.
Từ trong câu: ingenuous, father, miss, chess, age, want, back
Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Music, some games of cards, chess, billiards, or other relaxations, are admirable means of recuperation.
Từ trong câu: recuperation, billiards, music, game, card, chess, relaxation, admirable
George Fillmore Swain, How to Study. Nguồn: Project Gutenberg #30309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is most often seen as a surprise weapon in blitz chess.
Từ trong câu: blitz, often, see, surprise, weapon, chess
«Chess Opening Theory/1. d4/1...g5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464347 (bản sửa đổi 4583656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has retained some place as a surprise or blitz weapon but is not seen at the highest level of chess.
Từ trong câu: blitz, retain, place, surprise, weapon, see, high, level
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...Nc6/3. c3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151098 (bản sửa đổi 4508967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chess trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ chess hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chess gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chess: Quá khứ đơn (26 câu), So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.