Câu tiếng Anh có từ “chess”
210 câu thật có từ chess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chess nghĩa là môn cờ vua (trò chơi trí tuệ cho hai người trên bàn cờ 64 ô). chess là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strategic board game for two players, played on a checkered board of 64 squares with 16 pieces each. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chess
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In chess, of course, the board is different, and there are six kinds of pieces.
Từ trong câu: chess, course, board, different, six, kind, piece
«Board game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7777 (bản sửa đổi 10440324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, there are more changes to the board than chess moves.
Từ trong câu: chess, however, change, board, move
«Modelling Theory and Practice/Models in Software Engineering and Business Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276579 (bản sửa đổi 3330227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was horse racing, steeple races, and chess for recreation.
Từ trong câu: chess, horse, race, recreation
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Unlike modern chess, there is no "castling" move.
Từ trong câu: unlike, chess, modern, castle, move
«Chaturanga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305850 (bản sửa đổi 10785400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chess, looked upon in this connection, wears a mantle of romance; there is a spell upon it of that departed glory!
Từ trong câu: romance, chess, spell, look, connection, wear, depart, glory
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then, there was his matchless, unfailing patience in playing chess or backgammon or draughts or bezique, whatever he perceived that the master desired.
Từ trong câu: draft, chess, patience, play, whatever, perceive, master, desire
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chess trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ chess hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chess gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chess: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.