Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chess”

210 câu thật có từ chess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chess nghĩa là môn cờ vua (trò chơi trí tuệ cho hai người trên bàn cờ 64 ô). chess là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strategic board game for two players, played on a checkered board of 64 squares with 16 pieces each. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chess

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He would be willing to play chess with Mr. Fogerty by the day together.

    Từ trong câu: chess, will, play, mr, day, together

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another example would be a chess game, it would only allow you to play chess.

    Từ trong câu: chess, another, example, game, allow, play

    «A-level Computing 2009/AQA/Computer Components, The Stored Program Concept and the Internet/Fundamentals of Computer Systems/Application software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257029 (bản sửa đổi 4393793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. Kronborg would have made a good chess player; she had a head for moves and positions.

    Từ trong câu: chess, player, mrs, make, good, head, move, position

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A young lieutenant singled me out to be his adversary at chess, a game in which I was extremely proficient, and would reward me for my gambits with excellent cigars.

    Từ trong câu: chess, young, single, out, adversary, game, extremely, reward

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chess player341 lần
chess championship121 lần
chess federation72 lần
chess players176 lần
chess grandmaster44 lần
chess olympiad35 lần
game of chess569 lần
chess board534 lần
chess variants29 lần
chess champion64 lần
iranian chess28 lần
playing chess216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chess trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ chess hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chess gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chess: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.