Câu tiếng Anh có từ “chess”
209 câu thật có từ chess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chess nghĩa là môn cờ vua (trò chơi trí tuệ cho hai người trên bàn cờ 64 ô). chess là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strategic board game for two players, played on a checkered board of 64 squares with 16 pieces each. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chess
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had entered the room, the door being ajar, unobserved, and was gazing, as he supposed, unmarked, at the chess-players.
Từ trong câu: chess, enter, room, door, gaze, suppose, player
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XXIII.: April, 1852.: Vol. IV. None. Nguồn: Project Gutenberg #41629. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Charles appeared to Christina, at this time, quite a different man addressing his fellow soldier, from what he had done upsetting the chess-board.
Từ trong câu: chess, appear, time, quite, different, man, address, fellow
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chess had volunteered to take Tom’s car back for him and see it safely in the garage.
Từ trong câu: garage, safely, volunteer, take, chess, car, back, see
Alice B. Emerson, Ruth Fielding at Golden Pass. Nguồn: Project Gutenberg #76206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She saw three or four she had noticed there, playing chess or talking together in high mincing tones interspersed with cackling laughter.
Từ trong câu: intersperse, saw, four, notice, play, chess, talk, together
Henry Longan Stuart, Fenella. Nguồn: Project Gutenberg #75372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chess trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ chess hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chess gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chess: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.