Câu tiếng Anh có từ “cave”
454 câu thật có từ cave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cave nghĩa là hang động. cave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a geological formation consisting of an underground enclosure with access from the surface of the ground or from the sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cave
Danh sách câu dẫn chứng (454 câu)
I felt comparatively safe in my present location as I knew that one man could defend the trail to the cave against an army.
Từ trong câu: location, defend, safe, army, feel, present, know, man
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The sight that met my eyes as I stepped out upon a small ledge which ran before the entrance of the cave filled me with consternation.
Từ trong câu: consternation, sight, meet, eye, step, out, small, run
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
After our repast we went down to the river together and bathed our hands and faces, and then after drinking our fill went back to the cave.
Từ trong câu: drink, go, down, river, together, hand, face, fill
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Each of us picked up a faggot of this, and we made our way up weed-covered steps to the particular cave which was marked in the drawing.
Từ trong câu: drawing, pick, up, make, way, weed, cover, step
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng cave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cave dwellers | 226 lần |
| mammoth cave | 198 lần |
| cave of montesinos | 90 lần |
| cave paintings | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cave trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ cave hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cave: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.