Câu tiếng Anh có từ “calamitously”
19 câu thật có từ calamitously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calamitously nghĩa là một cách thảm khốc, gây tai họa nặng nề. calamitously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disastrous or catastrophic manner causing severe damage or distress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calamitously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She was not deceived, and boys are not only superb strategic actors sometimes, but calamitously quick.
Từ trong câu: calamitously, deceive, boy, superb, strategic, actor, sometimes, quick
Booth Tarkington, The Flirt. Nguồn: Project Gutenberg #297. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But this time, calamitously, the fire-cracker had not gone off. . . .
Từ trong câu: calamitously, time, fire, go, off
Romain Rolland, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #66882. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all our world-life there is nothing so ostentatiously or calamitously amiss as the ignorance and customs of our relation to children.
Từ trong câu: calamitously, world, life, nothing, ignorance, custom, relation, child
Will Levington Comfort, Child and Country: A Book of the Younger Generation. Nguồn: Project Gutenberg #27793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prussia was never really an ideal for anybody, even the Prussians, and mere success, which could not make her an ideal, had not yet calamitously made her a model.
Từ trong câu: calamitously, never, really, ideal, anybody, even, mere, success
G. K. Chesterton, Lord Kitchener. Nguồn: Project Gutenberg #25795. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To lose things by accident is, as we all know, calamitously easy, to lose them designedly is not only difficult but takes nerve and, at the right moment, want of principle.
Từ trong câu: calamitously, lose, thing, accident, know, easy, difficult, take
E. Oe. Somerville, Some Irish Yesterdays. Nguồn: Project Gutenberg #53348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamitously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamitously trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ calamitously hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calamitously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamitously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamitously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamitously: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.