Câu tiếng Anh có từ “bureau”
190 câu thật có từ bureau hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureau nghĩa là văn phòng. bureau là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureau
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another plug in front of the Tourist Bureau also had to be cut out.
Từ trong câu: bureau, another, plug, front, tourist, cut, out
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They would all get free provisions from the Freedmen's Bureau, but people like us, Augusta citizens, didn't get free provisions, we had to work.
Từ trong câu: bureau, get, free, provision, people, like, citizen, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a member of this Bureau you only have to fill out the forecast once every ten days.
Từ trong câu: forecast, member, bureau, fill, out, once, every, ten
Stephen Marlowe, Summer Snow Storm. Nguồn: Project Gutenberg #26968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have to bear in mind, in this connection, that the Press Bureau had just been reorganised.
Từ trong câu: reorganise, bear, mind, connection, press, bureau
William Le Queux, Britain's Deadly Peril: Are We Told the Truth?. Nguồn: Project Gutenberg #61040. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently, Congress must soon legislate again on the hastily organized Bureau, which had so quickly grown into wide significance and vast possibilities.
Từ trong câu: legislate, evidently, soon, again, hastily, organize, bureau, quickly
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bureau
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| census bureau | 606 lần |
| bureau drawer | 282 lần |
| bureau drawers | 186 lần |
| bureau of investigation | 218 lần |
| bureau of statistics | 120 lần |
| federal bureau | 215 lần |
| bureau of conscription | 61 lần |
| bureau of ethnology | 49 lần |
| australian bureau | 101 lần |
| bureau of meteorology | 35 lần |
| freedmen's bureau | 30 lần |
| freedman's bureau | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureau
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureau trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ bureau hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureau xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureau gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureau?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureau: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.