Câu tiếng Anh có từ “browser”
121 câu thật có từ browser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: browser nghĩa là trình duyệt. browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ browser
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When you have read the play you can return by clicking "back" on your browser.
Từ trong câu: browser, read, play, return, click, back
«William Shakespeare's Works/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78299 (bản sửa đổi 2083690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been assumed that the browser is attempting to resolve the styles for the document's first paragraph tag.
Từ trong câu: browser, assume, attempt, resolve, style, first, paragraph, tag
«Cascading Style Sheets/Inheritance Rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246256 (bản sửa đổi 4659917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This browser has become notorious for its ability to provide users with highly-encrypted anonymity.
Từ trong câu: notorious, browser, become, ability, provide, user, highly, anonymity
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That blabbing Hoosier, Bob Browser, has found me out, and paid me a call, boring me with his confounded stories.
Hoosier ba hoa đó, Bob Browser, đã tìm ra tôi và gọi điện cho tôi, khiến tôi phát chán với những câu chuyện khó hiểu của anh ta.
Từ trong câu: confound, browser, boring, find, out, paid, call, bore
Palmer Cox, Frontier Humor in Verse, Prose and Picture. Nguồn: Project Gutenberg #64642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you have not done so yet, go ahead and refresh your application in the browser.
Từ trong câu: refresh, go, ahead, application, browser
«Functional UI Development with ReactJS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274458 (bản sửa đổi 2316608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng browser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ browser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browser trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ browser hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ browser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browser: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.