Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “browser”

121 câu thật có từ browser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: browser nghĩa là trình duyệt. browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ browser

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • How the document will look when printed on paper and viewed in a browser or maybe a cellphone is determined by a style sheet.

    Tài liệu sẽ trông như thế nào khi được in trên giấy và xem trên trình duyệt hoặc có thể là điện thoại di động được xác định bởi một biểu định kiểu.

    Từ trong câu: browser, cellphone, document, look, print, paper, view, maybe

    «XML - Managing Data Exchange/CSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13504 (bản sửa đổi 3535651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will be supported by multi-terrabyte databases, advanced data browsers, and query managers, and will be linked to the Joint Tactical Internet.

    Từ trong câu: query, manager, data, browser, joint, multi, database, link

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng browser

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
web browser1.057 lần
user's browser23 lần
firefox browser21 lần
chrome browser19 lần
browser firefox16 lần
browser extensions15 lần
internet browser69 lần
tor browser15 lần
graphical browser13 lần
browser plugin9 lần
browser extension26 lần
desktop browser12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ browser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browser trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ browser hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ browser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browser: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.