Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “browser”
121 câu thật có từ browser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: browser nghĩa là trình duyệt. browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ browser
To get to it, you simply open your web browser and put the host name of the printer or the IP address.
Từ trong câu: browser, get, simply, open, web, put, host, name
«Computers for Beginners/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22936 (bản sửa đổi 3243362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cookie is a small piece of text that is automatically downloaded onto a computer when its browser visits a web page.
Từ trong câu: browser, cookie, small, piece, text, automatically, download, computer
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You double-click your browser of choice, the screen opens up... and you start drawing blanks.
Từ trong câu: choice, double, screen, browser, click, open, up, start
«Introduction to Computer Information Systems/Computer Networks and the Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293147 (bản sửa đổi 4212198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the early days only text based pages could be used on single lined web browsers.
Từ trong câu: text, early, day, base, page, use, single, line
«Web design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3761 (bản sửa đổi 2710640). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng browser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ browser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browser trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ browser hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ browser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browser: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.