Câu tiếng Anh có từ “browser”
121 câu thật có từ browser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: browser nghĩa là trình duyệt. browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ browser
I would not have imagined that a temporary image of a Web page captured in the cache of my browser counted as a "copy" for the purposes of copyright law.
Từ trong câu: browser, imagine, temporary, image, web, page, capture, count
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Some web development packages, such as Macromedia Dreamweaver, now possess the capability to preview page designs as they would look in different web browsers.
Từ trong câu: preview, browser, web, development, package, now, possess, capability
«Instructional Technology/Learning Management Systems/Universal Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25852 (bản sửa đổi 3326443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sheer amount of resources that would have to run inside the browser would most likely end up crashing the software.
Từ trong câu: sheer, amount, resource, run, inside, browser, likely, end
«Concurrent Engineering/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182050 (bản sửa đổi 3230892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng browser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ browser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browser trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ browser hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ browser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browser: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.