Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brimstone”

57 câu thật có từ brimstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brimstone nghĩa là diêm sinh. brimstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an old name for sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brimstone

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Pull, then, do pull; never mind the brimstone—devils are good fellows enough.

    Từ trong câu: brimstone, mind, pull, never, good, fellow, enough

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is not the "lake of fire and brimstone" an obsolete issue?

    Từ trong câu: brimstone, lake, fire, issue

    Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 08 (of 12) Dresden Edition: Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #38808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I can't believe in a hell and everlastin' brimstone.

    Từ trong câu: brimstone, believe, hell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I guess you think I don't know that all liars has their portion in the lake o' fire an' brimstone.

    Từ trong câu: brimstone, guess, think, know, liar, portion, lake, fire

    Marshall Saunders, 'Tilda Jane: An Orphan in Search of a Home. A Story for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #52018. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hell was a very literal pit of fire and brimstone, where the wicked burned forever and the worm never dieth.

    Từ trong câu: brimstone, hell, literal, pit, fire, wicked, burn, forever

    Corra Harris, As a woman thinks. Nguồn: Project Gutenberg #78847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was, of course, not every doctor who could, at the beginning of his career, go in for the brimstone system.

    Từ trong câu: brimstone, course, every, doctor, begin, career, go, system

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They’ll charge through hell’s fire an’ brimstone t’ git a holt on a haversack, an’ sech stomachs ain’t a’lastin’ long,” he was told.

    Từ trong câu: brimstone, charge, fire, not, stomach, long, tell

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brimstone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brimstone stench8 lần
smell of brimstone62 lần
brimstone matches30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brimstone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brimstone trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ brimstone hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brimstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brimstone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brimstone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brimstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.