Câu tiếng Anh có từ “brimstone”
57 câu thật có từ brimstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brimstone nghĩa là diêm sinh. brimstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an old name for sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brimstone
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The Brimstone butterfly enjoys a longer existence in the perfect state than any of the other British species, with the exception, perhaps, of the Tortoiseshells and their allies.
Từ trong câu: tortoiseshell, brimstone, butterfly, enjoy, long, existence, perfect, state
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brimstone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brimstone stench | 8 lần |
| smell of brimstone | 62 lần |
| brimstone matches | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brimstone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brimstone trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ brimstone hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brimstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brimstone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brimstone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brimstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.