Câu tiếng Anh có từ “benign”
119 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The fault line had never ruptured or caused an earthquake in recorded history, so it was thought to be benign.
Từ trong câu: benign, fault, line, never, cause, earthquake, record, history
«Lentis/Cascadia Earthquake Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393178 (bản sửa đổi 3343643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Little change had taken place in his countenance, his benign features leaving a lasting impression on the mind of all present.
Từ trong câu: benign, little, change, take, place, feature, leave, last
Moses, Sir Montefiore, Diaries of Sir Moses and Lady Montefiore, Volume 2 (of 2) Comprising Their Life and Work as Recorded in Their Diaries, from 1812 to 1883. Nguồn: Project Gutenberg #52779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The benign rule of both these governors gave at last to the Carolinas a peace which they had not known for twenty years.
Từ trong câu: benign, rule, governor, give, last, peace, know, twenty
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, as I went along the dark streets I heard them ringing in my ears with such a benign meaning as I never had understood in them before.
Từ trong câu: benign, nevertheless, go, dark, street, hear, ring, ear
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benign tumors | 19 lần |
| benign prostatic | 9 lần |
| benign tumor | 13 lần |
| benign influences | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.