Câu tiếng Anh có từ “benign”
111 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With a new major transition upon us, such benign neglect simply will not do.
Từ trong câu: benign, new, major, transition, neglect, simply
«ETD Guide/Universities/Role of the Graduate School and Graduate Program», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161155 (bản sửa đổi 4494377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such are the fruits of a benign custom, which Israel will do well to prize and preserve.
Từ trong câu: benign, fruit, custom, well, prize, preserve
Joseph I., 1880- [Translator] Gorfinkle, Pirke Avot: The Sayings of the Jewish Fathers. Nguồn: Project Gutenberg #8547. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their gentle wisdom and benign humour will not greatly excite us, but they will instruct and interest us.
Từ trong câu: benign, gentle, wisdom, humor, greatly, excite, instruct, interest
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will not the benign Government come to our aid and give us something to help us to begin life anew?
Từ trong câu: benign, government, come, aid, give, something, help, begin
C., Sir Sankaran Nair, Gandhi and Anarchy. Nguồn: Project Gutenberg #52903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benign tumors | 19 lần |
| benign prostatic | 9 lần |
| benign tumor | 13 lần |
| benign influences | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.