Câu tiếng Anh có từ “benign”
111 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benign
Thus, unlike knives and clubs which do have benign purposes, firearms are always considered weapons.
Từ trong câu: benign, thus, unlike, knife, club, purpose, firearm, always
«Canadian Criminal Law/Firearms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264956 (bản sửa đổi 4414531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, the predicament of the nation-state is such that going back may be the only benign way of going forward.
Từ trong câu: benign, predicament, indeed, nation, state, go, back, way
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Compare this to Alan Greenspan Congressional testimony this summer: "While bubbles that burst are scarcely benign, the consequences need not be catastrophic for the economy ...
Từ trong câu: benign, catastrophic, compare, testimony, summer, bubble, burst, scarcely
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- benign tumors19 lần
- benign prostatic9 lần
- benign tumor13 lần
- benign influences28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.