Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benign”

119 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benign

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Mamma!" said Miss, tempering severity with benign dignity,--"you must not laugh so loud.

    Từ trong câu: benign, mamma, miss, temper, dignity, laugh, loud

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well," he said, his voice disarmingly benign, "I suppose I must beg to differ.

    Từ trong câu: benign, well, voice, suppose, beg, differ

    Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Give yourself and your daughters and all that you have to the benign and merciful Church.

    Từ trong câu: benign, give, yourself, daughter, church

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor can the world ever lose this benign influence, which must, so far as philosophy can imagine, qualify human life forever.

    Từ trong câu: benign, world, ever, lose, influence, far, philosophy, imagine

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng benign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
benign tumors19 lần
benign prostatic9 lần
benign tumor13 lần
benign influences28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.