Câu tiếng Anh có từ “benign”
118 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His expression was usually benign, but there was steel behind it.
Từ trong câu: benign, expression, usually, steel, behind
Paul W. Fairman, Ten From Infinity. Nguồn: Project Gutenberg #20856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though there are showers in the evening, the moon finally shines through and, under her benign light, the Regiment sleeps.
Từ trong câu: benign, though, shower, evening, moon, finally, shine, light
Alfred S. Roe, The Thirty-Ninth Regiment Massachusetts Volunteers, 1862-1865. Nguồn: Project Gutenberg #51250. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are scores of others--Mercy Warren, Mrs. Knox, and women of their type--whose benign influence in the colonial home could be cited.
Từ trong câu: benign, score, other, mercy, mr, woman, type, influence
Carl Holliday, Woman's Life in Colonial Days. Nguồn: Project Gutenberg #15488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was the expression of his countenance that was so bewitching; there was something so kindly in its easy candor, its benign good-nature.
Từ trong câu: benign, expression, something, kindly, easy, good, nature
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benign tumors | 19 lần |
| benign prostatic | 9 lần |
| benign tumor | 13 lần |
| benign influences | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.