Câu tiếng Anh có từ “benign”
111 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benign
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The solitary form is the only benign neoplasm associated with radiation.
Từ trong câu: benign, solitary, form, associate, radiation
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Tumors Basic/Hereditary Multiple Exostoses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36794 (bản sửa đổi 4109974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
LD: Selectivity can be as benign as it is necessary.
Từ trong câu: benign, selectivity, necessary
«Judging the Courts: Wikinews interviews Prof. Lawrence Douglas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55089 (bản sửa đổi 4635196). · English Wikinews · CC BY 2.5
He was very angry and indignant, and no longer the benign superior being to whom Rosa was accustomed.
Anh ta rất tức giận và phẫn nộ, và không còn là cấp trên hiền lành như Rosa đã quen.
Từ trong câu: benign, angry, indignant, long, superior, accustom
Mrs. Oliphant, The Perpetual Curate. Nguồn: Project Gutenberg #28006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Come, let us enter this benign edifice; you shall show me your dominion and instruct me in the rules.
Từ trong câu: benign, edifice, instruct, come, let, enter, show, rule
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Malicious and benign envy both exist in workplaces.
Từ trong câu: benign, malicious, envy, exist, workplace
«Motivation and emotion/Book/2026/Envy in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331068 (bản sửa đổi 2835306). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Indolent tumor: Causing little or no pain; inactive or relatively benign.
Từ trong câu: indolent, tumor, cause, little, pain, relatively, benign
«Metabolomics/Hormones/Somatostatin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157360 (bản sửa đổi 4100825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng benign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benign tumors | 19 lần |
| benign prostatic | 9 lần |
| benign tumor | 13 lần |
| benign influences | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.