Câu tiếng Anh có từ “benign”
120 câu thật có từ benign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benign nghĩa là lành tính. benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Under influences more benign he might have made a career, if not more brilliant, more felicitous.
Từ trong câu: benign, influence, make, career, brilliant
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History · Tiếng Anh · PD-US
Benign tumors or cancer of the stomach may also cause bleeding.
Từ trong câu: benign, tumor, cancer, stomach, cause, bleed
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, the predicament of the nation-state is such that going back may be the only benign way of going forward.
Từ trong câu: benign, predicament, indeed, nation, state, go, back, way
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
He may be contemplated in the form of the sun, shining brightly in the sky; as also in that of the moon, which cools the sky with its benign moon beams.
Từ trong câu: benign, form, sun, shine, brightly, sky, moon, cool
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng benign
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benign tumors | 19 lần |
| benign prostatic | 9 lần |
| benign tumor | 13 lần |
| benign influences | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benign trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ benign hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benign: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.