E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “behavioral”

118 câu thật có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ behavioral

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A model based on population coding of individual behavioural features also predicted motor behaviours.

    Từ trong câu: behavioral, model, base, population, code, individual, feature, predict

    «Sensory Systems/Somato System Whiskers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293232 (bản sửa đổi 3117238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, human behavioral ecology is the study of ancient human behavior and how it changed over time.

    Từ trong câu: behavioral, example, human, ecology, study, ancient, behavior, change

    «Ancient History/Human Evolution/Human Origins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78589 (bản sửa đổi 4532992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The effects on students' emotional and behavioural difficulties of teacher-student interactions, students' social skills and classroom context.

    Từ trong câu: behavioral, effect, student, emotional, difficulty, teacher, interaction, social

    «Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Psychologists work towards promoting health through behavioral change, as mentioned above, but they prevent illness in other ways as well.

    Từ trong câu: behavioral, psychologist, work, toward, promote, health, change, mention

    «Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This puts high pressure on animal habits and behaviors and tends to bring about behavioral changes.

    Điều này gây áp lực lớn lên thói quen và hành vi của động vật và có xu hướng dẫn đến những thay đổi về hành vi.

    Từ trong câu: tend, behavioral, put, high, pressure, animal, habit, behavior

    «Applied Ecology/Nature Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59730 (bản sửa đổi 4231871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng behavioral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
behavioral therapy407 lần
cognitive behavioral532 lần
behavioral automaticity69 lần
behavioral economics85 lần
behavioral responses110 lần
behavioral inhibition51 lần
behavioral interventions62 lần
behavioral activation59 lần
behavioral therapies37 lần
behavioral patterns90 lần
behavioral addictions19 lần
behavioral sciences47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behavioral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behavioral trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behavioral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behavioral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behavioral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behavioral: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.