Câu tiếng Anh có từ “behavioral”
118 câu thật có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behavioral
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The difference between these parts is not behavioural displays.
Từ trong câu: behavioral, difference, part, display
«Perfectionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139875 (bản sửa đổi 10773353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I would argue that the chapters in this book present evidence of another kind of cognitive bias, one that the behavioral economists have not yet identified.
Từ trong câu: behavioral, argue, chapter, book, present, evidence, another, kind
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Though, this theory is not strictly a behavioral problem.
Từ trong câu: strictly, behavioral, though, theory, problem
«Bestiary of Behavioral Economics/Money Illusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269723 (bản sửa đổi 3021335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interviewee offers a concise description of each interview and does not mention any behavioral interviewing or any nontechnical conversation during the interviews.
Từ trong câu: interviewee, offer, description, interview, mention, behavioral, conversation
«Professionalism/David Barksdale and Digital Privacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309990 (bản sửa đổi 3116633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Significant weigh loss, loss of energy and behavioral warnings like rituals or evidence of binge eating, excessive dieting, or vomiting should not be taken lightly.
Từ trong câu: loss, eat, significant, weigh, energy, behavioral, warn, like
«Fundamentals of Human Nutrition/Non-categorized Eating Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366495 (bản sửa đổi 4351863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng behavioral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioral therapy | 407 lần |
| cognitive behavioral | 532 lần |
| behavioral automaticity | 69 lần |
| behavioral economics | 85 lần |
| behavioral responses | 110 lần |
| behavioral inhibition | 51 lần |
| behavioral interventions | 62 lần |
| behavioral activation | 59 lần |
| behavioral therapies | 37 lần |
| behavioral patterns | 90 lần |
| behavioral addictions | 19 lần |
| behavioral sciences | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behavioral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behavioral trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behavioral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behavioral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behavioral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behavioral: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.