Câu tiếng Anh có từ “behavioral”
118 câu thật có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behavioral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For example, human behavioral ecology is the study of ancient human behavior and how it changed over time.
Từ trong câu: behavioral, example, human, ecology, study, ancient, behavior, change
«Ancient History/Human Evolution/Human Origins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78589 (bản sửa đổi 4532992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While this behavioral experiment was relatively simple, it provided the basic concepts for recent studies which involved rotation of animals during the weightless state.
Từ trong câu: behavioral, experiment, relatively, simple, provide, basic, concept, recent
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It demonstrated that complex behavioral processes and basic physiological functions remained essentially unperturbed during brief exposures to space flight.
Từ trong câu: physiological, behavioral, demonstrate, complex, process, basic, function, remain
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She started seeing a Dialectical Behavioural Therapist to help her gain better control of her emotions.
Từ trong câu: therapist, start, see, behavioral, help, gain, better, control
«Motivation and emotion/Book/2022/Wave metaphor for emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286194 (bản sửa đổi 2832567). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng behavioral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioral therapy | 407 lần |
| cognitive behavioral | 532 lần |
| behavioral automaticity | 69 lần |
| behavioral economics | 85 lần |
| behavioral responses | 110 lần |
| behavioral inhibition | 51 lần |
| behavioral interventions | 62 lần |
| behavioral activation | 59 lần |
| behavioral therapies | 37 lần |
| behavioral patterns | 90 lần |
| behavioral addictions | 19 lần |
| behavioral sciences | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behavioral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behavioral trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behavioral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behavioral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behavioral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behavioral: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.