E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “behavioral”

118 câu thật có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ behavioral

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I would argue that the chapters in this book present evidence of another kind of cognitive bias, one that the behavioral economists have not yet identified.

    Từ trong câu: behavioral, argue, chapter, book, present, evidence, another, kind

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Some of these issues would be data exploitation, behavioral modification, and privacy invasion .

    Từ trong câu: exploitation, issue, data, behavioral, modification, privacy, invasion

    «Information Technology and Ethics/Surveillance Capitalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474047 (bản sửa đổi 4491096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng behavioral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
behavioral therapy407 lần
cognitive behavioral532 lần
behavioral automaticity69 lần
behavioral economics85 lần
behavioral responses110 lần
behavioral inhibition51 lần
behavioral interventions62 lần
behavioral activation59 lần
behavioral therapies37 lần
behavioral patterns90 lần
behavioral addictions19 lần
behavioral sciences47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behavioral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behavioral trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behavioral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behavioral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behavioral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behavioral: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.