Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “behavioral”

118 câu thật có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Psychologists study self-control using behavioural tasks and self-report scales.

    Từ trong câu: behavioral, psychologist, study, self, control, use, task, report

    «Motivation and emotion/Book/2025/Self-control and ego depletion recovery», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323018 (bản sửa đổi 2830323). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These are also seen a behavioural differences between males and females, as females are more likely to grow up faster than males.

    Từ trong câu: behavioral, see, difference, male, female, likely, grow, up

    «Motivation and emotion/Book/2017/Gender and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166985 (bản sửa đổi 2722591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng behavioral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • behavioral therapy407 lần
  • cognitive behavioral532 lần
  • behavioral automaticity69 lần
  • behavioral economics85 lần
  • behavioral responses110 lần
  • behavioral inhibition51 lần
  • behavioral interventions62 lần
  • behavioral activation59 lần
  • behavioral therapies37 lần
  • behavioral patterns90 lần
  • behavioral addictions19 lần
  • behavioral sciences47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behavioral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behavioral trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ behavioral hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behavioral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behavioral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behavioral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behavioral: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.