Câu tiếng Anh có từ “beautifully”
242 câu thật có từ beautifully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beautifully nghĩa là đẹp đẽ. beautifully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a beautiful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beautifully
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They were dazzling young men with beautifully parted hair, continually making graceful gestures to the audience.
Từ trong câu: beautifully, graceful, young, man, part, hair, continually, make
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet Gregor’s sister was playing so beautifully.
Từ trong câu: beautifully, sister, play
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Suddenly I came upon a pasteboard placard, beautifully written, which was lying on the desk, and bore these words: ‘TAKE CARE OF HIM.
Từ trong câu: beautifully, suddenly, come, write, lie, desk, bore, word
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not working to make one of the finely upholstered and beautifully painted vehicles that came from overseas.
Từ trong câu: vehicle, overseas, beautifully, finely, work, make, paint, come
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Wait till Mother comes,” Phyllis was saying; “she does speak French beautifully.
Từ trong câu: wait, speak, does, beautifully, till, mother, come, say
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By noon the rooms were decorated, the table beautifully laid; and upstairs was waiting a bride, “adorned for her husband.”
Từ trong câu: decorate, noon, bride, room, table, beautifully, lay, upstairs
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beautifully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beautifully carved | 229 lần |
| beautifully illustrated | 293 lần |
| beautifully decorated | 182 lần |
| beautifully situated | 247 lần |
| beautifully dressed | 454 lần |
| beautifully printed | 206 lần |
| beautifully shaped | 176 lần |
| beautifully proportioned | 76 lần |
| beautifully ornamented | 93 lần |
| beautifully embroidered | 97 lần |
| beautifully moulded | 68 lần |
| beautifully wooded | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beautifully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beautifully trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ beautifully hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beautifully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beautifully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beautifully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beautifully: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.