Câu tiếng Anh có từ “ban”
208 câu thật có từ ban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ban nghĩa là lệnh cấm. ban là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ban
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some places have banned it from being added to flour because it might be a carcinogen.
Từ trong câu: ban, place, add, flour, because
«Potassium bromate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270948 (bản sửa đổi 4269527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite the traffic ban, people may walk on foot to their local mosques for Friday prayers.
Từ trong câu: ban, despite, traffic, people, walk, foot, local, mosque
«Authorities impose vehicle ban on Baghdad», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34799 (bản sửa đổi 4814182). · English Wikinews · CC BY 2.5
If "cyberpunk" books were being banned by federal police in my own home town, I reasonably wondered whether I myself might be next.
Từ trong câu: ban, book, federal, police, home, town, reasonably, wonder
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Then, father, you do admit that one may be banned by the Pope, and may utterly refuse and disown him, and yet be a Christian?"
Từ trong câu: ban, father, admit, utterly, refuse, christian
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One may not be a fan of Jos, but clearly a blanket ban on an individual is something very unbecoming of a supposedly democratic society.
Từ trong câu: ban, supposedly, fan, clearly, blanket, individual, something, democratic
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I felt as if I were placed under a ban—as if I had no right to claim their sympathies—as if never more might I enjoy companionship with them.
Từ trong câu: ban, feel, place, right, claim, never, enjoy
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ban trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ ban hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ban gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ban: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.