Câu tiếng Anh có từ “ballot”
157 câu thật có từ ballot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballot nghĩa là lá phiếu. ballot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a document listing the alternatives that is used in voting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballot
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Should I not resign a petty ballot rather than break faith with the slave?
Từ trong câu: ballot, petty, resign, rather, break, faith, slave
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best thing Mark Twain ever said was, "I should like to see the ballot in the hands of every woman."
Từ trong câu: ballot, best, thing, mark, ever, like, see, hand
Marilla M. Ricker, I don't know, do you?. Nguồn: Project Gutenberg #64568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if there should remain two or more who have equal Votes, the Senate shall chuse from them by Ballot the Vice President.
Từ trong câu: equal, ballot, remain, vote, vice, president
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the caucus on Reconstruction I moved the amendment that in the future constitutions of the Rebel States the ballot should be required.
Từ trong câu: amendment, ballot, move, future, constitution, rebel, state, require
Charles Sumner, Charles Sumner: his complete works, volume 15 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #50161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I might presume to advise, I should say close up the ranks and write on our flag only one claim--the ballot.
Từ trong câu: presume, flag, advise, close, up, rank, write, claim
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballot trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ ballot hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballot: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.