Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ballot”

157 câu thật có từ ballot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ballot nghĩa là lá phiếu. ballot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a document listing the alternatives that is used in voting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ballot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Other parties on the ballot failed to reach the required seven-percent needed to secure a seat.

    Từ trong câu: ballot, party, fail, reach, require, seven, percent, need

    «Local and regional elections held in Russia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141241 (bản sửa đổi 4821292). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The argument that many women do not desire the ballot reminds me of an old colored woman whom I met soon after the war.

    Từ trong câu: ballot, argument, many, woman, desire, remind, old, color

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #28039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All ballots thus returned are either immediately burned or else cancelled and preserved by the clerk.

    Từ trong câu: cancel, ballot, thus, return, either, immediately, burn, else

    Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Solid South" must be divided by the peaceful agencies of the ballot, and all honest opinions must there find free expression.

    Từ trong câu: agency, ballot, divided, honest, solid, peaceful, south, divide

    George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A ballot was prepared containing fifty-six subjects of scientific and mechanical achievement and blank spaces in which other subjects might be written.

    Từ trong câu: blank, mechanical, achievement, ballot, prepare, contain, fifty, six

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ballot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absentee ballot21 lần
ballot access146 lần
vote by ballot87 lần
ballot boxes82 lần
ballot box301 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballot trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ ballot hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ballot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballot: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.