E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “babysitter”

37 câu thật có từ babysitter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: babysitter nghĩa là người giữ trẻ. babysitter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged to care for children when the parents are not home. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ babysitter

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

  • Elastigirl borrows a private plane to travel to the island, and discovers that Dash and Violet have stowed away, leaving Jack-Jack with a babysitter.

    Từ trong câu: babysitter, borrow, private, plane, travel, island, discover, dash

    «The Incredibles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47469 (bản sửa đổi 10996386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Babysitters are different than nannies in that they only supervise, or look after, children for a short while instead of an extended length of time.

    Từ trong câu: babysitter, different, supervise, look, child, short, instead, extend

    «Babysitter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250030 (bản sửa đổi 10921671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just prior to the murders, the family's babysitter Katie Blewaska had received a call from Joshua's wife stating that Joshua was "finally on the mend".

    Từ trong câu: babysitter, prior, murder, receive, call, wife, state, finally

    «Five dead in Calgary murder-suicide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107214 (bản sửa đổi 4818004). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • No babysitter could be expected to cope with the startling things Tony might do.

    Từ trong câu: startle, babysitter, expect, cope, thing

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I changed clothes to a suit from slacks, and went to the house of my babysitter.

    Từ trong câu: slack, babysitter, change, clothes, suit, go, house

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we go tonight the babysitter will be unhappy.

    Từ trong câu: tonight, babysitter, go, unhappy

    «Solutions To Mathematics Textbooks/Proofs and Fundamentals/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229162 (bản sửa đổi 4537675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Legal Issue: Was the Barge Owner negligent for not having a babysitter on the boat during the workday?

    Từ trong câu: negligent, babysitter, legal, issue, owner, boat

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 3 - The Economic Formula of Negligence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327759 (bản sửa đổi 2792390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ babysitter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babysitter trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ babysitter hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ babysitter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babysitter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babysitter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babysitter: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.