Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “babysitter”

37 câu thật có từ babysitter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: babysitter nghĩa là người giữ trẻ. babysitter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged to care for children when the parents are not home. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ babysitter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She worked in advertising, saleswoman in a food truck, and babysitter for Natalie Portman.

    Từ trong câu: babysitter, work, advertise, saleswoman, food, truck

    «Marina Rollman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768919 (bản sửa đổi 9411160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Amanda met T-Ray when she became his babysitter.

    Từ trong câu: babysitter, meet, not, ray, become

    «Cover Drive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371659 (bản sửa đổi 10618617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She reemerged from the home an hour later along with someone who was reported to have been her child's babysitter.

    Từ trong câu: babysitter, home, hour, late, someone, report

    «Los Angeles Police release body cam footage of armed standoff between officers and wife of Weezer bassist», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3013404 (bản sửa đổi 4879297). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He attended school until the third grade, where he began working as a babysitter for a Caucasian family and received meals as compensation.

    Từ trong câu: babysitter, attend, school, until, third, grade, begin, work

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240227 (bản sửa đổi 2142545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I changed clothes to a suit from slacks, and went to the house of my babysitter.

    Từ trong câu: slack, babysitter, change, clothes, suit, go, house

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ babysitter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babysitter trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ babysitter hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ babysitter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babysitter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babysitter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babysitter: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.