Câu tiếng Anh có từ “babysitter”
37 câu thật có từ babysitter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: babysitter nghĩa là người giữ trẻ. babysitter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged to care for children when the parents are not home. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ babysitter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Integrating technology does not mean using it as a reward for good behavior or a babysitter while you grade papers.
Từ trong câu: babysitter, integrate, technology, mean, use, reward, good, behavior
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123011 (bản sửa đổi 4343907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using computers as a babysitter is not helping students prepare themselves for the technological world that they will one day enter.
Từ trong câu: babysitter, use, computer, help, student, prepare, themselves, technological
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Computers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123014 (bản sửa đổi 4442027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Legal Issue: Was the Barge Owner negligent for not having a babysitter on the boat during the workday?
Từ trong câu: negligent, babysitter, legal, issue, owner, boat
«Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 3 - The Economic Formula of Negligence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327759 (bản sửa đổi 2792390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ babysitter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babysitter trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ babysitter hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ babysitter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babysitter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babysitter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babysitter: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.