Câu tiếng Anh có từ “authorize”
171 câu thật có từ authorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorize nghĩa là ủy quyền. authorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: grant authorization or clearance for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Open content is licensed with an open license that authorizes use of the content as described above.
Từ trong câu: authorize, open, content, license, use, describe, above
«Open content», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=575 (bản sửa đổi 10903059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One way that most major cities use is to stop authorizing motorcycles licenses in a time point.
Từ trong câu: authorize, way, major, city, use, stop, motorcycle, license
«Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Bikes in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 4499631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is appointed or authorized to secure for the people the, in many ways, limited ends of peace and security.
Từ trong câu: authorize, appoint, secure, people, many, way, limit, end
«Saylor.org's Comparative Politics/Hobbes and Sovereignty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 4443793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course no honest man will authorize and request another to do an act which he thinks it wrong to do himself!
Từ trong câu: act, course, authorize, himself, honest, request, wrong, man
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When, on the other hand, conditions demand it, they are authorized to increase the ration, not in excess, however, of savings made."
Từ trong câu: savings, hand, condition, demand, authorize, increase, ration, excess
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereby authorize | 91 lần |
| duly authorize | 94 lần |
| authorize keys | 74 lần |
| authorize edition | 84 lần |
| legally authorize | 31 lần |
| authorize version | 70 lần |
| ssh authorize | 21 lần |
| congress authorize | 63 lần |
| expressly authorize | 30 lần |
| authorize translation | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorize trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ authorize hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorize: Câu phủ định (22 câu), may và might (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.