Câu tiếng Anh có từ “authorize”
171 câu thật có từ authorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorize nghĩa là ủy quyền. authorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: grant authorization or clearance for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorize
"I can take no interest in this war," he said; "the question at issue is not important enough to authorize the death of a chicken."
Từ trong câu: authorize, take, interest, war, question, issue, important, enough
John S. C. Abbott, The Empire of Austria; Its Rise and Present Power. Nguồn: Project Gutenberg #16070. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hereby authorize91 lần
- duly authorize94 lần
- authorize keys74 lần
- authorize edition84 lần
- legally authorize31 lần
- authorize version70 lần
- ssh authorize21 lần
- congress authorize63 lần
- expressly authorize30 lần
- authorize translation42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorize trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ authorize hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorize: Câu phủ định (22 câu), may và might (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.