E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authorize”

171 câu thật có từ authorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authorize nghĩa là ủy quyền. authorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: grant authorization or clearance for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ authorize

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A person will have a diminished expectation of privacy where legislation authorizes police intrusion.

    Từ trong câu: authorize, person, diminish, expectation, privacy, legislation, police, intrusion

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Reasonable Expectation of Privacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266949 (bản sửa đổi 2486217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng authorize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereby authorize91 lần
duly authorize94 lần
authorize keys74 lần
authorize edition84 lần
legally authorize31 lần
authorize version70 lần
ssh authorize21 lần
congress authorize63 lần
expressly authorize30 lần
authorize translation42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorize trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ authorize hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorize: Câu phủ định (22 câu), may và might (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.