Câu tiếng Anh có từ “austerity”
114 câu thật có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austerity nghĩa là sự khắc khổ. austerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of great self-denial (especially refraining from worldly pleasures). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austerity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Austerity measures are used by governments that find it difficult to pay their debts.
Từ trong câu: austerity, measure, use, government, find, difficult, pay, debt
«Austerity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704755 (bản sửa đổi 8718357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Austerity of manner, incidentally of expression, was balanced by as kind a heart as ever beat.
Từ trong câu: austerity, manner, expression, balance, kind, heart, ever, beat
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The austerity of his nature was not caused by the deficiency of his senses, but by an excess of the warning instinct.
Từ trong câu: austerity, nature, cause, deficiency, sense, excess, warn, instinct
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Angelo's regularity of morals was never altered by doubts; it acquired, even at an early period, the externals of a rigid austerity.
Từ trong câu: austerity, moral, never, alter, doubt, acquire, even, early
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To prevent contagion, rescue packages were launched by the Troika (, and IMF), conducting austerity measures as preconditions.
Từ trong câu: contagion, prevent, rescue, package, launch, conduct, austerity, measure
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Imperialism and IMF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403509 (bản sửa đổi 4449306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng austerity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monkish austerity | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerity trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austerity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerity: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.