E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austerity”

103 câu thật có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austerity nghĩa là sự khắc khổ. austerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of great self-denial (especially refraining from worldly pleasures). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austerity

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was known for its religious austerities area even though it is famous for a tourist spot these days.

    Từ trong câu: austerity, know, religious, area, even, though, famous, tourist

    «Lake Chuzenji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814673 (bản sửa đổi 10074727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived in a great house on the west side of Grosvenor Square, tempering his august surroundings with a personal austerity.

    Từ trong câu: austerity, live, great, house, west, side, square, temper

    Stephen Coleridge, Great Testimony against scientific cruelty. Nguồn: Project Gutenberg #26074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng austerity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monkish austerity6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerity trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austerity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerity: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.