Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austerity”

114 câu thật có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austerity nghĩa là sự khắc khổ. austerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of great self-denial (especially refraining from worldly pleasures). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austerity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We feared you might have fainted, your pious austerities so often transcend the powers of Nature."

    Từ trong câu: austerity, fear, faint, often, power, nature

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may have undergone great hardships and austerities, but they evidently had a great sense of beauty.

    Từ trong câu: austerity, undergo, great, hardship, evidently, sense, beauty

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is in the higher classes that the woman may have to pay for the pride of caste by her individual austerities.

    Từ trong câu: austerity, high, class, woman, pay, pride, individual

    Otto Rothfield, Women of India. Nguồn: Project Gutenberg #50346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be partly owing to the studied austerity of her dress, and partly to the lack of demonstration in her manners.

    Từ trong câu: dress, owe, austerity, partly, manner, owing, demonstration, study

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng austerity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monkish austerity6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerity trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austerity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerity: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.