Câu tiếng Anh có từ “austerity”
115 câu thật có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austerity nghĩa là sự khắc khổ. austerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of great self-denial (especially refraining from worldly pleasures). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austerity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Visit this website to read an article about how austerity can work.
Từ trong câu: austerity, visit, website, read, article, work
«Principles of Microeconomics/How to Accumulate Personal Wealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387289 (bản sửa đổi 3289016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a captain fail in this, he cannot make up for it by severity, austerity or cruelty.
Từ trong câu: austerity, captain, fail, can, make, up, cruelty
Alfred Henry Lewis, The Story of Paul Jones: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Mabeuf, in his venerable, infantile austerity, had not accepted the gift of the stars; he had not admitted that a star could coin itself into louis d’or.
Từ trong câu: austerity, be, accept, gift, star, admit, coin, itself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The other two penitential works, prayer and alms-giving, can in this case take the place of corporal austerities in the fulfilment of the Christian duty of penance.
Từ trong câu: austerity, work, prayer, give, case, take, place, corporal
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng austerity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monkish austerity | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerity trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ austerity hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austerity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerity: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.