Câu tiếng Anh có từ “august”
277 câu thật có từ august hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: august nghĩa là tháng tám. august là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of or befitting a lord. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ august
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The warmest month, on average, is August with an average temperature of .
Từ trong câu: august, warm, month, average, temperature
«Dajabón», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174433 (bản sửa đổi 10885286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
July and August are the warmest months.
Từ trong câu: august, july, warm, month
«Ljubljana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33189 (bản sửa đổi 9527079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I should hardly like to say, Hugh,” Mrs. Elliot tittered, “but wearing puce velvet, as she does even on the hottest August day, it somehow doesn’t show.”
Từ trong câu: august, hardly, like, mrs, wear, even, hot, day
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
August was ushered in by one of the most terrible hailstorms ever witnessed in London.
Từ trong câu: usher, august, terrible, ever, witness
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
June, August and September are the hottest months.
Từ trong câu: june, august, september, hot, month
«Ar Rass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201516 (bản sửa đổi 10704382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is in August and November of each year that we have the most brilliant display of meteors in two distinct groups, or orbits.
Từ trong câu: orbit, august, november, year, brilliant, display, distinct, group
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
July and August are the months having the most rainfall.
Từ trong câu: rainfall, july, august, month
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
December and January are the coolest months and July and August are the warmest.
Từ trong câu: december, january, cool, month, july, august, warm
«Santo Domingo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40215 (bản sửa đổi 10909954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Winters are cool and cloudy with frequent light rain; July and August are the wettest months of the year.
Từ trong câu: cloudy, winter, cool, frequent, light, rain, july, august
«Devonport, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739781 (bản sửa đổi 10255271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng august
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ august
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ august trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ august hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ august xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ august gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ august?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ august: Quá khứ đơn (31 câu), may và might (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.