Câu tiếng Anh có từ “attendee”
66 câu thật có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendee nghĩa là người tham dự. attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendee
Many attendees wore red handkerchiefs adorned with shields of Navarre.
Từ trong câu: adorn, attendee, handkerchief, many, wear, red, shield
«San Fermín de los Navarros church in Madrid celebrates patron day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=768563 (bản sửa đổi 4825585). · English Wikinews · CC BY 2.5
Of the many attendees, also participated in the parade.
Từ trong câu: parade, attendee, many, participate
«In pictures: thousands attend 16th annual Taiwan Pride», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2854824 (bản sửa đổi 5024819). · English Wikinews · CC BY 2.5
Attendees must give a demo, a session, or help with one, or otherwise volunteer / contribute in some way to support the event.
Từ trong câu: demo, attendee, give, session, help, otherwise, volunteer, contribute
«BarCamp - How to Run Your Own/The rules of BarCamp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217723 (bản sửa đổi 3239676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the official language of the church and the most commonly understood by the multinational attendees, Latin was the language of the council.
Từ trong câu: multinational, attendee, official, language, church, commonly, understand, council
«Vatican II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90499 (bản sửa đổi 2598800). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.
Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.
Từ trong câu: vendor, art, attendee, fur, visual, soap, jewellery, motif
«Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446). · English Wikinews · CC BY 2.5
O'Reilly, the summit host, remembers a particularly insightful comment from Torvalds, a summit attendee.
Từ trong câu: insightful, summit, host, remember, particularly, comment, attendee
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendee trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendee: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.