Câu tiếng Anh có từ “assure”
844 câu thật có từ assure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assure nghĩa là đảm bảo. assure là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make certain of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assure
Danh sách câu dẫn chứng (844 câu)
I sat three-quarters of an hour in the flower-garden, while Fanny cut the roses; and very pleasant it was, I assure you, but very hot.
Từ trong câu: hot, sit, quarter, hour, flower, garden, cut, rose
Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Their uncle had displayed, hitherto, a most comforting freedom from discrimination among European towns; he had, indeed, assured them many times that they were all one to him.
Từ trong câu: discrimination, hitherto, uncle, display, comfort, freedom, among, town
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
They laughed—kissed me—then Hannah: patted Carlo, who was half wild with delight; asked eagerly if all was well; and being assured in the affirmative, hastened into the house.
Từ trong câu: affirmative, laugh, kiss, half, wild, delight, ask, eagerly
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Almost the first thing that he saw on opening the door was the constable’s truncheon hanging to a nail, as if to assure him that here were the means to his purpose.
Từ trong câu: hanging, nail, almost, first, thing, saw, open, door
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng assure nằm ở trang từ điển: assure đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assure trong kho câu?
- Kho câu có 844 câu có từ assure hoặc các dạng của từ, trích từ 477 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 358 câu, rồi Bậc C1 với 268 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.