Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aqua”

79 câu thật có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aqua nghĩa là màu xanh nước biển nhạt (xanh ngọc lam). aqua là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a shade of blue tinged with green. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aqua

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is understood to mean that he dissolved iron and copper in aqua fortis.

    Từ trong câu: aqua, understand, mean, dissolve, iron, copper

    A. C., -1910 Wootton, Chronicles of Pharmacy, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65872. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She etched numerous subjects; the best impressions are those before the plates were aqua-tinted.

    Từ trong câu: aqua, etch, numerous, subject, best, impression, plate

    John Thomas Smith, A Book for a Rainy Day; or, Recollections of the Events of the Years 1766-1833. Nguồn: Project Gutenberg #54693. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brawly sided with Team Aqua in the Hoenn conflict because he wanted more places to surf.

    Từ trong câu: aqua, side, team, conflict, because, want, place, surf

    «Pokémon/Characters/Brawly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479626 (bản sửa đổi 4658132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the Hoenn conflict, she sided with Team Aqua.

    Từ trong câu: aqua, conflict, side, team

    «Pokémon/Characters/Roxanne», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479625 (bản sửa đổi 4661554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Aqua Tofana she had used when she struck down Roxana and her too talkative lover on the night of the feast in her garden.

    Từ trong câu: aqua, use, strike, down, talkative, lover, night, feast

    Nathan Gallizier, Under the Witches' Moon: A Romantic Tale of Mediaeval Rome. Nguồn: Project Gutenberg #44827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aqua

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aqua fortis80 lần
aqua vitae60 lần
aqua tofana40 lần
aqua vit65 lần
aqua regia37 lần
aqua pura22 lần
aqua sola14 lần
aqua mirabilis12 lần
aqua ammonia13 lần
aqua teen9 lần
magma aqua8 lần
aqua claudia17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aqua

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aqua trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aqua xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aqua gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aqua?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aqua: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.