Câu tiếng Anh có từ “aqua”
79 câu thật có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aqua nghĩa là màu xanh nước biển nhạt (xanh ngọc lam). aqua là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a shade of blue tinged with green. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aqua
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She etched numerous subjects; the best impressions are those before the plates were aqua-tinted.
Từ trong câu: aqua, etch, numerous, subject, best, impression, plate
John Thomas Smith, A Book for a Rainy Day; or, Recollections of the Events of the Years 1766-1833. Nguồn: Project Gutenberg #54693. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was naturally much mystery at the time as to the composition of Aqua Toffana and the most extraordinary properties were attributed to it.
Từ trong câu: aqua, naturally, much, mystery, time, composition, extraordinary, property
C. J. S. Thompson, Poison mysteries in history, romance and crime. Nguồn: Project Gutenberg #78589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The separation is based on the fact that nitric acid (aqua-fortis) will destroy organic matter while it has not the slightest action on silica.
Từ trong câu: aqua, separation, base, fact, acid, destroy, organic, matter
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aqua
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aqua
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aqua trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aqua xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aqua gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aqua?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aqua: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.