Câu tiếng Anh có từ “aqua”
79 câu thật có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aqua nghĩa là màu xanh nước biển nhạt (xanh ngọc lam). aqua là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a shade of blue tinged with green. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aqua
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Team Aqua are based in a giant nuclear submarine out at sea, with a helicopter for land-to-sea travel.
Từ trong câu: aqua, team, base, giant, nuclear, submarine, out, sea
«Pokémon/Groups/Team Aqua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479443 (bản sửa đổi 4589453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aqua
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aqua
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aqua trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aqua xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aqua gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aqua?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aqua: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.