Câu tiếng Anh có từ “aqua”
79 câu thật có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aqua nghĩa là màu xanh nước biển nhạt (xanh ngọc lam). aqua là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a shade of blue tinged with green. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aqua
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He even described how to make aqua regia, a powerful acid that can dissolve gold.
Từ trong câu: aqua, even, describe, make, powerful, acid, dissolve, gold
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Public Beta was the first time people could use the Aqua interface.
Từ trong câu: aqua, public, first, time, people, use, interface
«Mac OS X Public Beta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=709769 (bản sửa đổi 9797701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No acid, by itself, can affect gold; but a mixture of one part nitric, and four parts muriatic acid, is called Aqua Regia, because in this mixture gold does dissolve.
Từ trong câu: aqua, acid, itself, affect, gold, mixture, part, four
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For underwater scenes, scuba gear (an aqua-lung) can be used to let Duke breathe.
Từ trong câu: scuba, aqua, underwater, scene, gear, lung, use, let
«Duke Nukem 3D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137175 (bản sửa đổi 10384327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aqua
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aqua
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aqua trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ aqua hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aqua xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aqua gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aqua?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aqua: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.