Câu tiếng Anh có từ “animated”
127 câu thật có từ animated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animated nghĩa là hoạt hình. animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animated
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The philosophy of Sir William Hamilton has been the subject of an animated controversy for some time in England and Scotland.
Từ trong câu: animated, philosophy, sir, subject, animate, controversy, time
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are intensely southern in their flavor and represent the spirit which animated what has come to be called "The Old South."
Từ trong câu: animated, southern, flavor, represent, spirit, animate, come, call
B. F. Riley, Makers and Romance of Alabama History. Nguồn: Project Gutenberg #41485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These sentiments, which animated the French nation from the dawn of their revolution, have acquired new strength since the foundation of the Republic.
Từ trong câu: animated, sentiment, animate, nation, dawn, revolution, acquire, new
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Section 1 (of 3) of Volume 10.. Nguồn: Project Gutenberg #14584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ascribe the freedom of this address to the enthusiasm with which I am animated for your union, the noblest edifice that liberty has ever reared.
Từ trong câu: animated, address, union, animate, edifice, enthusiasm, rear, freedom
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have harnessed a new principle, and with it animated a piece of steel with the power of ten thousand men.
Từ trong câu: piece, steel, animated, ten, new, principle, thousand, power
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animated trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ animated hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animated: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.