Câu tiếng Anh có từ “animated”
140 câu thật có từ animated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animated nghĩa là hoạt hình. animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ascribe the freedom of this address to the enthusiasm with which I am animated for your union, the noblest edifice that liberty has ever reared.
Từ trong câu: animated, address, union, animate, edifice, enthusiasm, rear, freedom
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The center of the most animated group was a Musketeer of great height and haughty countenance, dressed in a costume so peculiar as to attract general attention.
Từ trong câu: center, animated, group, great, height, haughty, dress, costume
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet they had not so much served a single head, as the one spirit which animated all with the most beautiful harmony.
Từ trong câu: animate, harmony, animated, much, serve, single, head, spirit
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was sorry for that, because I should have been glad to trace the patient readjustments by which the conquest of animated nature had been attained.
Từ trong câu: patient, conquest, glad, animated, sorry, because, trace, nature
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animated trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ animated hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animated: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.