Câu tiếng Anh có từ “animated”
140 câu thật có từ animated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animated nghĩa là hoạt hình. animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animated
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Nay, Mama, if he is not to be animated by Cowper!—but we must allow for difference of taste.
Từ trong câu: animated, mama, allow, difference, taste
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was difficult to answer this argument, for the speed with which it was animated must have made observation very difficult.
Từ trong câu: animated, difficult, answer, argument, speed, make, observation
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This argument cannot be gain-said, though it must be condemned by every Christian animated by the leading principle of his religion, that of "love."
Từ trong câu: animated, argument, can, gain, though, condemn, every, christian
J. T. Arlidge, On the State of Lunacy and the Legal Provision for the Insane With Observations on the Construction and Organization of Asylums. Nguồn: Project Gutenberg #44320. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m animated with hunger; and, seemingly, I must not eat.”
Từ trong câu: hunger, animated, eat
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I know that I must have been mad, senseless, to believe that snow would become animated or marble warm; but what then!
Từ trong câu: mad, snow, animated, warm, know, believe, become, marble
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animated trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ animated hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animated: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.